bảng giá xe hyundai
| Hyundai Venue 1.0 T-GDI : | 499 triệu đ |
| Hyundai Venue 1.0 T-GDI Ðặc biệtt : | 539 triệu đ |
| Custin 1.5T-GDi Tiêu chuẩn : | 820 triệu đ |
| Custin 1.5T-GDi Đặc biệt : | 915 triệu đ |
| Custin 2.0T-GDi Cao cấp : | 974 triệu đ |
| Palisade Exclusive 7 chỗ: | 1,469 tỷ đ |
| Palisade Exclusive 6 chỗ: | 1,479 tỷ đ |
| Palisade Prestige 7 chỗ : | 1,559 tỷ đ |
| Palisade Prestige 6 chỗ : | 1,589 tỷ đ |
| I10 CKD 1.2 MT Base ( LRVN) | 360.000.000 VNĐ |
| I10 CKD 1.2 AT Low( LRVN) | 405.000.000 VNĐ |
| I10 CKD 1.2 AT Full ( LRVN) | 435.000.000 VNĐ |
| Grand I10 1.2 MT Base | 380.000.000 VNĐ |
| Grand I10 1.2 AT Low | 425.000.000 VNĐ |
| Grand I10 1.2 AT | 455.000.000 VNĐ |
| Accent 1.4MT tiêu chuẩn | 439.000.000 |
| Accent 1.4 AT Tiêu Chuẩn | 489.000.000 |
| Accent 1.4 AT Đặt Biệt | 529.000.000 |
| Accent 1.4 AT Cao Cấp | 569.000.000 |
| Elantra 1.6 MT – New Model 2019 | 580.000.000 VNĐ |
| Elantra 1.6 A/T – New Model 2019 | 655.000.000 VNĐ |
| Elantra 2.0AT – New Model 2019 | 699.000.000 VNĐ |
| Elantra Sport | 769.000.000 VNĐ |
| 2.0L MPI 2WD 2019 | 779.000.000 VNĐ |
| 2.0 MPI 2WD ( Bản đặc biệt ) 2019 | 878.000.000 VNĐ |
| 2.0 CRDI 2WD – Máy Dầu 2019 | 940.000.000 VNĐ |
| 1.6 – GDI 2WD – Máy Xăng 2019 | 932.000.000 VNĐ |
| Porter 150 thùng lửng | 429.500.000 VNĐ |
| Porter 150 thùng kín | 444.700.000 VNĐ |
| Porter 150 thùng mui bạt | 437.300.000 VNĐ |







